thiển kiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiển kiến (Danh từ)

Ý kiến hạn hẹp, không sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiển ý"
  • 2."Anh ta đang có những thiển kiến về vấn đề này."
  • 3."Chúng ta không nên có những thiển kiến mà bỏ qua nhiều khía cạnh quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "thiển kiến"

Lưu ý về danh từ

"thiển kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiển kiến"

thiển kiến là danh từ trong tiếng Việt. Ý kiến hạn hẹp, không sâu sắc. Ví dụ: "Thiển ý"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này