thiển cận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiển cận (Tính từ)

(Cách nghĩ, cách nhìn) nông cạn, hời hợt, chỉ nhìn thấy những điều gần gũi, trước mắt, không có khả năng nhìn xa hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu óc thiển cận."
  • 2."Lối suy nghĩ thiển cận."
  • 3."Cách tiếp cận thiển cận sẽ không giúp chúng ta giải quyết vấn đề lâu dài."
  • 4."Anh ta luôn có những nhận định thiển cận về thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "thiển cận"

Lưu ý về tính từ

"thiển cận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiển cận"

thiển cận là tính từ trong tiếng Việt. (Cách nghĩ, cách nhìn) nông cạn, hời hợt, chỉ nhìn thấy những điều gần gũi, trước mắt, không có khả năng nhìn xa hơn. Ví dụ: "Đầu óc thiển cận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này