thiếu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiếu (Động từ)

Không có đủ, không đáp ứng đầy đủ nhu cầu, yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cảm thấy thiếu thời gian để hoàn thành bài tập."
  • 2."Công ty đang thiếu nhân lực trong bộ phận sản xuất."
  • 3."Chúng ta cần mua thêm đồ ăn vì bữa tiệc hôm nay có vẻ thiếu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thiếu (Tính từ)

Chưa đủ, không đạt yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Điểm của mình trong kỳ thi này vẫn còn thiếu so với mong đợi."
  • 2."Cô ấy thấy kỹ năng giao tiếp của mình thiếu tự tin."
  • 3."Những món ăn hôm nay có vẻ thiếu gia vị."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu"

Lưu ý về động từ

"thiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thiếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiếu"

thiếu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Không có đủ, không đáp ứng đầy đủ nhu cầu, yêu cầu. Ví dụ: "Mình cảm thấy thiếu thời gian để hoàn thành bài tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này