thiếu nhi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiếu nhi (Danh từ)

Trẻ em ở lứa tuổi thiếu niên và nhi đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Các em thiếu nhi luôn được chăm sóc và bảo vệ."
  • 2."Ngày mồng 1 tháng 6 là ngày Quốc tế Thiếu nhi."
  • 3."Trường tổ chức nhiều hoạt động thú vị cho thiếu nhi vào dịp hè."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu nhi"

Lưu ý về danh từ

"thiếu nhi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiếu nhi"

thiếu nhi là danh từ trong tiếng Việt. Trẻ em ở lứa tuổi thiếu niên và nhi đồng. Ví dụ: "Các em thiếu nhi luôn được chăm sóc và bảo vệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này