thiết đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết đồ (Danh từ)

Hình vẽ mô tả một vật theo mặt cắt tưởng tượng để làm rõ cấu trúc bên trong của nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiết đồ của máy phát điện."
  • 2."Thiết đồ của một chiếc xe hơi giúp hiểu rõ hơn về động cơ."
  • 3."Bạn có thể xem thiết đồ của ngôi nhà để nắm rõ cách bố trí các phòng."

Lưu ý khi sử dụng "thiết đồ"

Lưu ý về danh từ

"thiết đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết đồ"

thiết đồ là danh từ trong tiếng Việt. Hình vẽ mô tả một vật theo mặt cắt tưởng tượng để làm rõ cấu trúc bên trong của nó. Ví dụ: "Thiết đồ của máy phát điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này