thiết đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết đoàn (Danh từ)

Đơn vị thiết giáp trong quân đội chính quyền Sài Gòn trước 1975, thường có khoảng một trăm xe tăng và xe bọc thép.

Ví dụ (2)
  • 1."Thiết đoàn đã được triển khai đến vùng biên giới để bảo vệ lãnh thổ."
  • 2."Trong chiến tranh, thiết đoàn đóng vai trò quan trọng trong các trận đánh lớn."

Lưu ý khi sử dụng "thiết đoàn"

Lưu ý về danh từ

"thiết đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết đoàn"

thiết đoàn là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị thiết giáp trong quân đội chính quyền Sài Gòn trước 1975, thường có khoảng một trăm xe tăng và xe bọc thép. Ví dụ: "Thiết đoàn đã được triển khai đến vùng biên giới để bảo vệ lãnh thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này