thiếu hụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiếu hụt (Tính từ)
Chỉ trạng thái không đủ hoặc mất mát một phần nào đó.
- 1."Thiếu hụt ngân sách."
- 2."Quân số thiếu hụt."
- 3."Nguồn nhân lực đang thiếu hụt nghiêm trọng."
- 4."Thực phẩm trên thị trường đang bị thiếu hụt."
Lưu ý khi sử dụng "thiếu hụt"
Lưu ý về tính từ
"thiếu hụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thiếu hụt"
thiếu hụt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không đủ hoặc mất mát một phần nào đó. Ví dụ: "Thiếu hụt ngân sách."
Từ liên quan
thiết đồ
Hình vẽ mô tả một vật theo mặt cắt tưởng tượng để làm rõ cấu trúc bên trong của nó.
thiếu
Không có đủ, không đáp ứng đầy đủ nhu cầu, yêu cầu.
thiếu gì
Cảm thấy không đủ hoặc cần thêm một thứ gì đó.
thiếu nhi
Trẻ em ở lứa tuổi thiếu niên và nhi đồng.
thiếu niên
Trẻ em trong độ tuổi từ mười đến khoảng mười bốn, mười lăm.
thiếu nữ
Người con gái còn trẻ, thường ở độ tuổi dậy thì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.