thiếu hụt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiếu hụt (Tính từ)

Chỉ trạng thái không đủ hoặc mất mát một phần nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiếu hụt ngân sách."
  • 2."Quân số thiếu hụt."
  • 3."Nguồn nhân lực đang thiếu hụt nghiêm trọng."
  • 4."Thực phẩm trên thị trường đang bị thiếu hụt."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu hụt"

Lưu ý về tính từ

"thiếu hụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiếu hụt"

thiếu hụt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không đủ hoặc mất mát một phần nào đó. Ví dụ: "Thiếu hụt ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này