thiết đãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiết đãi (Động từ)

Hành động mời khách hoặc tiếp đãi một cách chu đáo và trọng thị.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi sẽ thiết đãi các vị khách trong buổi tiệc cuối năm."
  • 2."Gia đình anh ấy rất thích thiết đãi bạn bè mỗi dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "thiết đãi"

Lưu ý về động từ

"thiết đãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thiết đãi"

thiết đãi là động từ trong tiếng Việt. Hành động mời khách hoặc tiếp đãi một cách chu đáo và trọng thị. Ví dụ: "Chúng tôi sẽ thiết đãi các vị khách trong buổi tiệc cuối năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này