thiết bị hiển thị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết bị hiển thị (Danh từ)

Thiết bị cho phép hiển thị thông tin trên màn hình máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Màn hình là một loại thiết bị hiển thị phổ biến trong văn phòng."
  • 2."Smartphone ngày nay cũng có thể được coi là thiết bị hiển thị cho nhiều loại nội dung khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thiết bị hiển thị"

Lưu ý về danh từ

"thiết bị hiển thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết bị hiển thị"

thiết bị hiển thị là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị cho phép hiển thị thông tin trên màn hình máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác. Ví dụ: "Màn hình là một loại thiết bị hiển thị phổ biến trong văn phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này