thiết chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết chế (Danh từ)

Cách tổ chức hoặc cấu trúc của một hệ thống, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như chính trị hay xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Thể chế"
  • 2."Thiết chế dân chủ"
  • 3."Thiết chế xã hội có vai trò quan trọng trong sự phát triển cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thiết chế"

Lưu ý về danh từ

"thiết chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết chế"

thiết chế là danh từ trong tiếng Việt. Cách tổ chức hoặc cấu trúc của một hệ thống, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như chính trị hay xã hội. Ví dụ: "Thể chế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này