thiên tạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiên tạo (Tính từ)

Mang tính chất tự nhiên, được hình thành bởi thiên nhiên chứ không phải do con người tạo ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hang thiên tạo."
  • 2."Đá thiên tạo có hình dạng kỳ lạ."
  • 3."Những cảnh quan thiên tạo luôn thu hút sự chú ý của du khách."

Lưu ý khi sử dụng "thiên tạo"

Lưu ý về tính từ

"thiên tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiên tạo"

thiên tạo là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất tự nhiên, được hình thành bởi thiên nhiên chứ không phải do con người tạo ra. Ví dụ: "Hang thiên tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này