thiên tạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiên tạo (Tính từ)
Mang tính chất tự nhiên, được hình thành bởi thiên nhiên chứ không phải do con người tạo ra.
- 1."Hang thiên tạo."
- 2."Đá thiên tạo có hình dạng kỳ lạ."
- 3."Những cảnh quan thiên tạo luôn thu hút sự chú ý của du khách."
Lưu ý khi sử dụng "thiên tạo"
Lưu ý về tính từ
"thiên tạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thiên tạo"
thiên tạo là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất tự nhiên, được hình thành bởi thiên nhiên chứ không phải do con người tạo ra. Ví dụ: "Hang thiên tạo."
Từ liên quan
thiên tính
Tính cách bẩm sinh, được trời phú cho.
thiên tư
Tư chất và phẩm chất tự nhiên giúp con người đạt được kết quả tốt trong một lĩnh vực cụ thể.
thiên tướng
Tướng trời, theo quan niệm của người xưa.
thiên tử
Từ cổ dùng để chỉ vua, với ý nghĩa coi vua như con của trời trong thời phong kiến.
thiên uy
Uy quyền của trời; thường được sử dụng để chỉ uy lực của vua chúa.
thiên văn
Thuật ngữ chỉ thiên văn học (nói tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.