thiên tư

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên tư (Danh từ)

Tư chất và phẩm chất tự nhiên giúp con người đạt được kết quả tốt trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Có thiên tư về hội họa."
  • 2."Thiên tư lỗi lạc."
  • 3."Anh ấy có thiên tư trong âm nhạc."
  • 4."Cô ấy bộc lộ thiên tư về văn chương từ nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: thiên tư (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như thiên vị.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiên vị."
  • 2."Xét xử có ý thiên tư."
  • 3."Đừng thiên tư trong việc đánh giá bài làm của học sinh."
  • 4."Các quyết định của anh ấy có vẻ thiên tư hơn là khách quan."

Lưu ý khi sử dụng "thiên tư"

Lưu ý về động từ

"thiên tư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiên tư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiên tư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiên tư"

thiên tư là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tư chất và phẩm chất tự nhiên giúp con người đạt được kết quả tốt trong một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ: "Có thiên tư về hội họa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này