thiên kỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên kỉ (Danh từ)

Thời gian kéo dài một thiên niên kỷ (mười thế kỷ).

Ví dụ (3)
  • 1."Sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỷ."
  • 2."Nhiều di tích lịch sử đã tồn tại qua hàng thiên kỷ."
  • 3."Con người đã chứng kiến nhiều sự phát triển lớn trong một thiên kỷ qua."

Lưu ý khi sử dụng "thiên kỉ"

Lưu ý về danh từ

"thiên kỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên kỉ"

thiên kỉ là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian kéo dài một thiên niên kỷ (mười thế kỷ). Ví dụ: "Sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này