thiên hạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên hạ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những người ngoài, không tính mình và những người thân thiết; thường được dùng để nói chung về xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Che mắt thiên hạ."
  • 2."Bị thiên hạ chê cười."
  • 3."Tôi không quan tâm đến những lời đánh giá của thiên hạ."

Lưu ý khi sử dụng "thiên hạ"

Lưu ý về danh từ

"thiên hạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên hạ"

thiên hạ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những người ngoài, không tính mình và những người thân thiết; thường được dùng để nói chung về xã hội. Ví dụ: "Che mắt thiên hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này