thiên lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên lí (Danh từ)

Từ cổ biểu thị khoảng cách nghìn dặm; thường dùng để miêu tả những chuyến đi rất xa hoặc những địa điểm xa xôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên đường thiên lí, cảnh vật thật hùng vĩ."
  • 2.""Tôi đi thiên lí giang sơn, Nay về mà đặng bình an cũng mừng.""
  • 3."Hành trình vượt qua thiên lí đến thành phố lớn thật đầy ý nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "thiên lí"

Lưu ý về danh từ

"thiên lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên lí"

thiên lí là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ biểu thị khoảng cách nghìn dặm; thường dùng để miêu tả những chuyến đi rất xa hoặc những địa điểm xa xôi. Ví dụ: "Trên đường thiên lí, cảnh vật thật hùng vĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này