thiển ý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiển ý (Danh từ)

(Kiểu cách) ý nghĩ, ý kiến nông cạn, thường được dùng để khiêm nhường khi tự nói về bản thân.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo thiển ý của tôi, chúng ta nên cân nhắc kỹ lưỡng."
  • 2."Đó chỉ là thiển ý của mình thôi, mọi người có thể có quan điểm khác."

Lưu ý khi sử dụng "thiển ý"

Lưu ý về danh từ

"thiển ý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiển ý"

thiển ý là danh từ trong tiếng Việt. (Kiểu cách) ý nghĩ, ý kiến nông cạn, thường được dùng để khiêm nhường khi tự nói về bản thân. Ví dụ: "Theo thiển ý của tôi, chúng ta nên cân nhắc kỹ lưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này