thiên biến vạn hoá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiên biến vạn hoá (Động từ)

Biểu thị sự thay đổi đa dạng, linh hoạt, không ngừng và khó lường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hôm nay thiên biến vạn hoá, mới sáng nắng đột ngột mưa."
  • 2."Cuộc sống của chúng ta cũng thiên biến vạn hoá qua từng giai đoạn."
  • 3."Công nghệ hiện đại liên tục thiên biến vạn hoá, ta phải luôn cập nhật để không bị lạc hậu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiên biến vạn hoá (Danh từ)

Sự biến đổi liên tục và phong phú.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự thiên biến vạn hoá của thị trường khiến cho nhiều doanh nghiệp phải thay đổi chiến lược."
  • 2."Trong nghệ thuật, thiên biến vạn hoá là yếu tố sống còn để thu hút khán giả."
  • 3."Đời sống là một thiên biến vạn hoá mà mỗi người đều phải trải qua."

Lưu ý khi sử dụng "thiên biến vạn hoá"

Lưu ý về động từ

"thiên biến vạn hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiên biến vạn hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiên biến vạn hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiên biến vạn hoá"

thiên biến vạn hoá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự thay đổi đa dạng, linh hoạt, không ngừng và khó lường. Ví dụ: "Thời tiết hôm nay thiên biến vạn hoá, mới sáng nắng đột ngột mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này