thiên bẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên bẩm (Danh từ)

Bẩm chất tốt đẹp được trời phú cho con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên bẩm thông minh."
  • 2."Cô ấy có thiên bẩm trong nghệ thuật."
  • 3."Họ đều có thiên bẩm về âm nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "thiên bẩm"

Lưu ý về danh từ

"thiên bẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên bẩm"

thiên bẩm là danh từ trong tiếng Việt. Bẩm chất tốt đẹp được trời phú cho con người. Ví dụ: "Thiên bẩm thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này