thị uy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thị uy (Động từ)

Hành động ra uy, phô trương sức mạnh để khiến đối phương phải khiếp sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc biểu tình thị uy."
  • 2."Họ thị uy sức mạnh quân sự để đe dọa kẻ thù."
  • 3."Cảnh sát đã thị uy bằng cách triển khai lực lượng đông đảo ở khu vực không an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "thị uy"

Lưu ý về động từ

"thị uy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thị uy"

thị uy là động từ trong tiếng Việt. Hành động ra uy, phô trương sức mạnh để khiến đối phương phải khiếp sợ. Ví dụ: "Cuộc biểu tình thị uy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này