thị trường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị trường (Danh từ)

Nơi diễn ra các hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ. Thị trường có thể là một không gian vật lý hoặc ảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Thị trường thời trang đang ngày càng phát triển ở Việt Nam."
  • 2."Chúng ta cần nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới."
  • 3."Thị trường chứng khoán có nhiều biến động trong tuần này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thị trường (Danh từ)

Một khái niệm dùng để chỉ tổng thể các yếu tố và điều kiện liên quan đến việc sản xuất, tiêu dùng và phân phối hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy thị trường công nghệ thông tin đang rất tiềm năng."
  • 2."Nắm bắt được thị trường sẽ giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển."
  • 3."Các chính sách của nhà nước có thể ảnh hưởng đến thị trường nông sản."

Lưu ý khi sử dụng "thị trường"

Lưu ý về danh từ

"thị trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thị trường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thị trường"

thị trường là danh từ trong tiếng Việt. Nơi diễn ra các hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ. Thị trường có thể là một không gian vật lý hoặc ảo. Ví dụ: "Thị trường thời trang đang ngày càng phát triển ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này