thị sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thị sát (Động từ)

(người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét thực tế tại chỗ để hiểu rõ tình hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Giám đốc xuống thị sát công trường."
  • 2."Đi thị sát tình hình."
  • 3."Cán bộ đã tiến hành thị sát các dự án đang triển khai."

Lưu ý khi sử dụng "thị sát"

Lưu ý về động từ

"thị sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thị sát"

thị sát là động từ trong tiếng Việt. (người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét thực tế tại chỗ để hiểu rõ tình hình. Ví dụ: "Giám đốc xuống thị sát công trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này