thị thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thị thực (Động từ)

(Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận và chứng thực nội dung, làm cho tài liệu được công nhận về mặt pháp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy tờ nhà đất đã được thị thực của chính quyền."
  • 2."Thị thực xuất nhập cảnh rất quan trọng khi du lịch."
  • 3."Cần có thị thực hợp lệ trước khi vào quốc gia đó."

Lưu ý khi sử dụng "thị thực"

Lưu ý về động từ

"thị thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thị thực"

thị thực là động từ trong tiếng Việt. (Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận và chứng thực nội dung, làm cho tài liệu được công nhận về mặt pháp lý. Ví dụ: "Giấy tờ nhà đất đã được thị thực của chính quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này