thị trường chứng khoán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị trường chứng khoán (Danh từ)

Thị trường nơi diễn ra việc mua bán và trao đổi chứng khoán giữa các nhà đầu tư, thường thông qua các công ty môi giới.

Ví dụ (2)
  • 1."Thị trường chứng khoán Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây."
  • 2."Nhiều nhà đầu tư mới tham gia vào thị trường chứng khoán với hy vọng kiếm lời."

Lưu ý khi sử dụng "thị trường chứng khoán"

Lưu ý về danh từ

"thị trường chứng khoán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị trường chứng khoán"

thị trường chứng khoán là danh từ trong tiếng Việt. Thị trường nơi diễn ra việc mua bán và trao đổi chứng khoán giữa các nhà đầu tư, thường thông qua các công ty môi giới. Ví dụ: "Thị trường chứng khoán Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này