thị phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị phần (Danh từ)

Phần trăm hoặc tỷ lệ mà một doanh nghiệp nắm giữ trong tổng thị trường của một loại sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắt giảm thị phần có thể ảnh hưởng đến doanh thu của công ty."
  • 2."Hàng nội chiếm 70% thị phần."
  • 3."Doanh nghiệp này đang nỗ lực để tăng thị phần của mình trong lĩnh vực công nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "thị phần"

Lưu ý về danh từ

"thị phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị phần"

thị phần là danh từ trong tiếng Việt. Phần trăm hoặc tỷ lệ mà một doanh nghiệp nắm giữ trong tổng thị trường của một loại sản phẩm. Ví dụ: "Cắt giảm thị phần có thể ảnh hưởng đến doanh thu của công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này