thích chí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thích chí (Tính từ)

Biểu hiện sự hài lòng, vui vẻ do điều gì đó phù hợp với mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỏ vẻ thích chí."
  • 2."Thích chí cười khanh khách."
  • 3."Cô ấy luôn thích chí khi nhận được quà bất ngờ."
  • 4."Nhìn thấy thành quả mình đã nỗ lực, anh thấy thật thích chí."

Lưu ý khi sử dụng "thích chí"

Lưu ý về tính từ

"thích chí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thích chí"

thích chí là tính từ trong tiếng Việt. Biểu hiện sự hài lòng, vui vẻ do điều gì đó phù hợp với mong muốn. Ví dụ: "Tỏ vẻ thích chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này