thị phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thị phạm (Động từ)

Thực hiện động tác mẫu để người khác có thể theo dõi và học tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm."
  • 2."Giáo viên thị phạm cách giải bài toán cho học sinh."
  • 3."Chuyên gia đã thị phạm cách sử dụng thiết bị mới."

Lưu ý khi sử dụng "thị phạm"

Lưu ý về động từ

"thị phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thị phạm"

thị phạm là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện động tác mẫu để người khác có thể theo dõi và học tập. Ví dụ: "Huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này