thị phi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thị phi (Tính từ)

(Từ cũ) chỉ sự đúng sai, phải trái.

Ví dụ (2)
  • 1.""Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi.""
  • 2."Câu chuyện này thật sự khiến người ta thấy rõ thị phi."
2
Động từ

Nghĩa 2: thị phi (Động từ)

(người đời) chỉ hành động gièm pha, bàn tán hoặc chê bai người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."đặt điều thị phi"
  • 2."chịu tiếng thị phi"
  • 3."Họ luôn thị phi về những người thành công."

Lưu ý khi sử dụng "thị phi"

Lưu ý về động từ

"thị phi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thị phi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thị phi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thị phi"

thị phi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ sự đúng sai, phải trái. Ví dụ: ""Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này