thích dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thích dụng (Tính từ)

Phù hợp để sử dụng trong một mục đích nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyển sách thích dụng với học sinh trung học."
  • 2."Công cụ này rất thích dụng cho việc sửa chữa đồ điện."
  • 3."Tài liệu này rất thích dụng cho nghiên cứu khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "thích dụng"

Lưu ý về tính từ

"thích dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thích dụng"

thích dụng là tính từ trong tiếng Việt. Phù hợp để sử dụng trong một mục đích nhất định. Ví dụ: "Quyển sách thích dụng với học sinh trung học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này