thêu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thêu (Động từ)

Hành động sử dụng kim và chỉ màu để tạo ra các hình ảnh trên bề mặt vải.

Ví dụ (3)
  • 1."Lá cờ thêu sáu chữ vàng."
  • 2."Bức tranh thêu rất đẹp."
  • 3."Cô ấy thích thêu những hoa văn truyền thống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thêu (Danh từ)

Dụng cụ nhỏ và nhẹ dùng để đào, xắn đất, tương tự như cái mai.

Ví dụ (3)
  • 1."Vác thêu đi đào."
  • 2."Anh ấy cần một cái thêu để trồng cây."
  • 3."Thêu là công cụ hữu ích trong nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "thêu"

Lưu ý về động từ

"thêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thêu"

thêu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng kim và chỉ màu để tạo ra các hình ảnh trên bề mặt vải. Ví dụ: "Lá cờ thêu sáu chữ vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này