thênh thênh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thênh thênh (Tính từ)

Rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức tạo cảm giác thư thái, thanh thản và thoải mái tối đa (thường nói về những điều trừu tượng).

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà rộng thênh thênh."
  • 2."Đầu nhẹ thênh thênh."
  • 3."Cảm giác trong tâm hồn thật thênh thênh khi ngồi bên bờ biển."
  • 4."Không gian ở đây thật thênh thênh, khiến tôi thấy bình yên."

Lưu ý khi sử dụng "thênh thênh"

Lưu ý về tính từ

"thênh thênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thênh thênh"

thênh thênh là tính từ trong tiếng Việt. Rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức tạo cảm giác thư thái, thanh thản và thoải mái tối đa (thường nói về những điều trừu tượng). Ví dụ: "Nhà rộng thênh thênh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này