thì

Kết từTrợ từDanh từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: thì (Kết từ)

(Khẩu ngữ) Từ thể hiện sự phủ định mỉa mai dưới dạng thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm diễn tả sự không đồng tình.

Ví dụ (3)
  • 1."Vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp!"
  • 2."Mày thì giỏi rồi!"
  • 3."Cậu ấy thành công, còn tôi thì vẫn chưa tìm được việc."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: thì (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh điều sắp được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Thì ai chẳng biết thế!"
  • 2."Thì tôi đã bảo trước rồi mà!"
  • 3."Anh ấy thì lúc nào cũng đến muộn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: thì (Danh từ)

(ngữ pháp) Thuật ngữ dùng để chỉ các thể của động từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chia động từ ở thì quá khứ."
  • 2."Có ba thì chính trong tiếng Việt: quá khứ, hiện tại và tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "thì"

Lưu ý về danh từ

"thì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thì" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thì"

thì là kết từ, trợ từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ thể hiện sự phủ định mỉa mai dưới dạng thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm diễn tả sự không đồng tình. Ví dụ: "Vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này