thêu dệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thêu dệt (Động từ)
Hành động thêu và dệt, thường được dùng để chỉ việc bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo nhằm tạo ra câu chuyện từ những điều không có, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
- 1."Anh ấy rất giỏi thêu dệt những câu chuyện không có thật."
- 2."Thêu dệt nên bao điều dối trá."
- 3."Cô ta thường thêu dệt về quá khứ của mình để thu hút sự chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "thêu dệt"
Lưu ý về động từ
"thêu dệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thêu dệt"
thêu dệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thêu và dệt, thường được dùng để chỉ việc bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo nhằm tạo ra câu chuyện từ những điều không có, thường mang ý nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Anh ấy rất giỏi thêu dệt những câu chuyện không có thật."
Từ liên quan
thênh thênh
Rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức tạo cảm giác thư thái, thanh thản và thoải mái tối đa (thường nói về những điều trừu tượng).
thêta
Một ký hiệu trong toán học và vật lý, thường được sử dụng để biểu thị góc hoặc các thông số khác.
thêu
Hành động sử dụng kim và chỉ màu để tạo ra các hình ảnh trên bề mặt vải.
thêu thùa
Hành động thêu vá, thường dùng để chỉ việc thêu một cách tổng quát.
thì
(Khẩu ngữ) Từ thể hiện sự phủ định mỉa mai dưới dạng thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm diễn tả sự không đồng tình.
thì chớ
Diễn tả sự chắc chắn hoặc điều kiện không thể phủ nhận của một sự việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.