thênh thang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thênh thang (Tính từ)

Rộng rãi, thoáng đãng, tạo cảm giác không có bất cứ vật cản nào trong các hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Con đường thênh thang."
  • 2."Nhà rộng thênh thang."
  • 3."Cánh đồng thênh thang xanh biếc."
  • 4."Bầu trời thênh thang, nắng vàng rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "thênh thang"

Lưu ý về tính từ

"thênh thang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thênh thang"

thênh thang là tính từ trong tiếng Việt. Rộng rãi, thoáng đãng, tạo cảm giác không có bất cứ vật cản nào trong các hoạt động. Ví dụ: "Con đường thênh thang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này