thép hợp kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thép hợp kim (Danh từ)

Thép được pha thêm các nguyên tố đặc biệt nhằm cải thiện chất lượng, vượt trội hơn so với thép thông thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Thép hợp kim được sử dụng phổ biến trong ngành chế tạo máy."
  • 2."Sản phẩm này được làm từ thép hợp kim cao cấp, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt."

Lưu ý khi sử dụng "thép hợp kim"

Lưu ý về danh từ

"thép hợp kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thép hợp kim"

thép hợp kim là danh từ trong tiếng Việt. Thép được pha thêm các nguyên tố đặc biệt nhằm cải thiện chất lượng, vượt trội hơn so với thép thông thường. Ví dụ: "Thép hợp kim được sử dụng phổ biến trong ngành chế tạo máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này