thé

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thé (Tính từ)

Âm thanh cao, thường rít lên đột ngột, gây khó chịu cho tai.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng bà ấy hơi thé."
  • 2."Thằng bé gào thé lên."
  • 3."Cô giáo nói với giọng thé khiến học sinh phải chú ý."
  • 4."Những tiếng thé nghe như tiếng chim kêu trong rừng."

Lưu ý khi sử dụng "thé"

Lưu ý về tính từ

"thé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thé"

thé là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh cao, thường rít lên đột ngột, gây khó chịu cho tai. Ví dụ: "Giọng bà ấy hơi thé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này