thèo đảnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thèo đảnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái ở vị trí không vững, dễ bị ngã do không có chỗ dựa hoặc bám vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng thèo đảnh trên mép bàn."
  • 2."Cái ghế này thèo đảnh quá, ngồi không yên lòng."
  • 3."Anh ấy luôn cảm thấy thèo đảnh khi đứng trên cầu."

Lưu ý khi sử dụng "thèo đảnh"

Lưu ý về tính từ

"thèo đảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thèo đảnh"

thèo đảnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái ở vị trí không vững, dễ bị ngã do không có chỗ dựa hoặc bám vào. Ví dụ: "Đứng thèo đảnh trên mép bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này