thêm thắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thêm thắt (Động từ)

Hành động thêm vào một phần nhỏ, thường là những thứ không quan trọng hoặc phụ thuộc.

Ví dụ (4)
  • 1."Được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu."
  • 2."Có gì nói đấy, không thêm thắt."
  • 3."Tôi chỉ cần thêm thắt một vài chi tiết cho bài báo."
  • 4."Anh ấy đã thêm thắt một số ý kiến cá nhân vào bài thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "thêm thắt"

Lưu ý về động từ

"thêm thắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thêm thắt"

thêm thắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thêm vào một phần nhỏ, thường là những thứ không quan trọng hoặc phụ thuộc. Ví dụ: "Được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này