thèm muốn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thèm muốn (Động từ)

Có khát khao, mong muốn một điều gì đó, thường là một thứ mà mình chưa có.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thèm muốn một chiếc xe máy mới để đi làm hàng ngày."
  • 2."Cô ấy thèm muốn được đi du lịch đến những nơi xinh đẹp."
  • 3."Anh ấy thèm muốn có một công việc ổn định để lo cho gia đình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thèm muốn (Danh từ)

Sự khao khát, mong ước một điều gì đó đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự thèm muốn trong cuộc sống đôi khi có thể dẫn đến những quyết định sai lầm."
  • 2."Thèm muốn về sự giàu có thường làm cho người ta dễ bị cám dỗ."
  • 3."Mọi người ai cũng có những thèm muốn riêng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "thèm muốn"

Lưu ý về động từ

"thèm muốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thèm muốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thèm muốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thèm muốn"

thèm muốn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có khát khao, mong muốn một điều gì đó, thường là một thứ mà mình chưa có. Ví dụ: "Tôi thèm muốn một chiếc xe máy mới để đi làm hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này