thèm nhạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thèm nhạt (Động từ)
Từ dùng để diễn tả sự thèm muốn, đồng nghĩa với thèm một cách khái quát.
- 1."Không thèm nhạt gì."
- 2."Tôi không thèm nhạt món ăn này nữa."
- 3."Cô ấy thèm nhạt cái bánh đó suốt cả ngày."
Lưu ý khi sử dụng "thèm nhạt"
Lưu ý về động từ
"thèm nhạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thèm nhạt"
thèm nhạt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả sự thèm muốn, đồng nghĩa với thèm một cách khái quát. Ví dụ: "Không thèm nhạt gì."
Từ liên quan
thèm
Từ dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó.
thèm khát
Thèm đến mức thiết tha, đầy cảm xúc, thường do cảm thấy thiếu thốn (thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần).
thèm muốn
Có khát khao, mong muốn một điều gì đó, thường là một thứ mà mình chưa có.
thèm thuồng
Thèm đến mức thể hiện rõ ràng qua cử chỉ và thái độ.
thèm vào
muốn được tham gia vào một hoạt động nào đó hoặc cảm thấy nhu cầu về điều gì đó.
thèn thẹn
Ngại ngùng, xấu hổ vì điều gì đó xảy ra hoặc khi bị người khác chú ý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.