thèm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thèm (Động từ)
Từ dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó.
- 1."Thèm đi chơi."
- 2."Chán chẳng thèm nhìn."
- 3."Không thèm chấp."
- 4."Mình thèm ăn món đó quá."
Lưu ý khi sử dụng "thèm"
Lưu ý về động từ
"thèm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thèm"
thèm là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó. Ví dụ: "Thèm đi chơi."
Từ liên quan
thây ma
Xác chết của một người, thường được dùng với hàm ý coi thường.
thè
(Phương ngữ) có nghĩa là 'lè', thường dùng để chỉ hành động giơ lưỡi ra.
thè lè
Mang nghĩa là không rõ ràng, dễ bị ảnh hưởng, không vững chắc.
thèm khát
Thèm đến mức thiết tha, đầy cảm xúc, thường do cảm thấy thiếu thốn (thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần).
thèm muốn
Có khát khao, mong muốn một điều gì đó, thường là một thứ mà mình chưa có.
thèm nhạt
Từ dùng để diễn tả sự thèm muốn, đồng nghĩa với thèm một cách khái quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.