thèm thuồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thèm thuồng (Động từ)

Thèm đến mức thể hiện rõ ràng qua cử chỉ và thái độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh mắt thèm thuồng."
  • 2."Cô bé nhìn đĩa bánh với ánh mắt thèm thuồng."
  • 3."Anh ấy thèm thuồng món ăn ngon mà bạn bè đang thưởng thức."

Lưu ý khi sử dụng "thèm thuồng"

Lưu ý về động từ

"thèm thuồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thèm thuồng"

thèm thuồng là động từ trong tiếng Việt. Thèm đến mức thể hiện rõ ràng qua cử chỉ và thái độ. Ví dụ: "Ánh mắt thèm thuồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này