thè lè
Định nghĩa
Nghĩa 1: thè lè (Tính từ)
Mang nghĩa là không rõ ràng, dễ bị ảnh hưởng, không vững chắc.
- 1."Cách làm của bạn thè lè quá, tôi không thể tin tưởng được."
- 2."Để thuyết phục khách hàng, bạn cần một kế hoạch thè lè hơn."
- 3."Lời hứa của anh ấy nghe thè lè, tôi không thể hoàn toàn tin vào đó."
Nghĩa 2: thè lè (Danh từ)
Tình huống hay trạng thái không rõ ràng, dễ bị thay đổi.
- 1."Cuộc tranh luận này đang rơi vào tình trạng thè lè."
- 2."Chúng ta cần phải làm rõ vấn đề này, không thể để nó thè lè được."
- 3."Tình hình hiện tại xem ra thè lè quá, chúng ta cần ra quyết định sớm."
Lưu ý khi sử dụng "thè lè"
Lưu ý về tính từ
"thè lè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"thè lè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thè lè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thè lè"
thè lè là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa là không rõ ràng, dễ bị ảnh hưởng, không vững chắc. Ví dụ: "Cách làm của bạn thè lè quá, tôi không thể tin tưởng được."
Từ liên quan
thây lẩy
Ở trạng thái chìa ra, nhô hẳn ra rõ rệt.
thây ma
Xác chết của một người, thường được dùng với hàm ý coi thường.
thè
(Phương ngữ) có nghĩa là 'lè', thường dùng để chỉ hành động giơ lưỡi ra.
thèm
Từ dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó.
thèm khát
Thèm đến mức thiết tha, đầy cảm xúc, thường do cảm thấy thiếu thốn (thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần).
thèm muốn
Có khát khao, mong muốn một điều gì đó, thường là một thứ mà mình chưa có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.