thèm khát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thèm khát (Động từ)

Thèm đến mức thiết tha, đầy cảm xúc, thường do cảm thấy thiếu thốn (thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần).

Ví dụ (4)
  • 1."Ánh mắt thèm khát."
  • 2."Thèm khát vòng tay yêu thương của mẹ."
  • 3."Cô luôn thèm khát sự ấm áp trong những ngày đông lạnh giá."
  • 4."Anh ấy thèm khát những kỷ niệm đẹp của thời thơ ấu."

Lưu ý khi sử dụng "thèm khát"

Lưu ý về động từ

"thèm khát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thèm khát"

thèm khát là động từ trong tiếng Việt. Thèm đến mức thiết tha, đầy cảm xúc, thường do cảm thấy thiếu thốn (thường liên quan đến nhu cầu tình cảm hoặc tinh thần). Ví dụ: "Ánh mắt thèm khát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này