thây ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thây ma (Danh từ)

Xác chết của một người, thường được dùng với hàm ý coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm còng queo như một cái thây ma."
  • 2."Tôi cảm thấy như một cái thây ma sau một đêm mất ngủ."
  • 3."Họ nhìn tôi với ánh mắt lạnh lùng, như thể tôi là một cái thây ma."

Lưu ý khi sử dụng "thây ma"

Lưu ý về danh từ

"thây ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thây ma"

thây ma là danh từ trong tiếng Việt. Xác chết của một người, thường được dùng với hàm ý coi thường. Ví dụ: "Nằm còng queo như một cái thây ma."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này