thế là
Định nghĩa
Nghĩa 1: thế là (Kết từ)
Tổ hợp dùng để diễn đạt rằng điều sắp nêu ra là kết quả của tình huống hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.
- 1."Thế là xong."
- 2."Thế là hết!"
- 3."Thế là mọi người đã hoàn thành nhiệm vụ."
Câu hỏi thường gặp về "thế là"
thế là là kết từ trong tiếng Việt. Tổ hợp dùng để diễn đạt rằng điều sắp nêu ra là kết quả của tình huống hoặc sự việc đã được đề cập trước đó. Ví dụ: "Thế là xong."
Từ liên quan
thế hệ
Kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn nhất định, thể hiện những tiến bộ kỹ thuật so với các thế hệ trước và sau.
thế kỉ
Khoảng thời gian kéo dài một trăm năm, được tính từ năm 1 sau Công nguyên trở đi hoặc từ năm 1 trước Công nguyên trở về trước.
thế kỷ
Khoảng thời gian dài 100 năm.
thế lực
Lực lượng xã hội có mức độ mạnh mẽ nhất định.
thế mà
Dùng để diễn tả sự trái ngược hoặc bất ngờ trong một tình huống.
thế mạng
Chết thay cho một người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.