thế hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế hệ (Danh từ)

Kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn nhất định, thể hiện những tiến bộ kỹ thuật so với các thế hệ trước và sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt."
  • 2."Chiếc điện thoại này là thế hệ tiếp theo của sản phẩm trước, với nhiều cải tiến đáng kể."
  • 3."Các xe ô tô thế hệ mới sử dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thế hệ"

Lưu ý về danh từ

"thế hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế hệ"

thế hệ là danh từ trong tiếng Việt. Kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn nhất định, thể hiện những tiến bộ kỹ thuật so với các thế hệ trước và sau. Ví dụ: "Máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này