thế kỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế kỉ (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài một trăm năm, được tính từ năm 1 sau Công nguyên trở đi hoặc từ năm 1 trước Công nguyên trở về trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế kỷ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099)"
  • 2."Những năm đầu thế kỷ 20 có nhiều biến đổi."
  • 3."Thế kỷ 19 đánh dấu sự phát triển mạnh mẽ trong công nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "thế kỉ"

Lưu ý về danh từ

"thế kỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế kỉ"

thế kỉ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian kéo dài một trăm năm, được tính từ năm 1 sau Công nguyên trở đi hoặc từ năm 1 trước Công nguyên trở về trước. Ví dụ: "Thế kỷ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này