thế mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thế mạng (Động từ)

Chết thay cho một người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm người thế mạng."
  • 2."Hình nhân thế mạng."
  • 3."Ông đã hy sinh để thế mạng cho đồng đội."
  • 4."Trong một số văn hóa, người ta có thể cử một người thế mạng trong nghi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "thế mạng"

Lưu ý về động từ

"thế mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thế mạng"

thế mạng là động từ trong tiếng Việt. Chết thay cho một người khác. Ví dụ: "Tìm người thế mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này