thế mà
Định nghĩa
Nghĩa 1: thế mà (Liên từ)
Dùng để diễn tả sự trái ngược hoặc bất ngờ trong một tình huống.
- 1."Tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng, thế mà tôi vẫn quên mang tài liệu."
- 2."Cô ấy nói rằng không thích ăn món đó, thế mà hôm qua lại ăn hết."
- 3."Họ dự định sẽ đi du lịch cuối tuần này, thế mà thời tiết lại xấu."
Câu hỏi thường gặp về "thế mà"
thế mà là liên từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự trái ngược hoặc bất ngờ trong một tình huống. Ví dụ: "Tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng, thế mà tôi vẫn quên mang tài liệu."
Từ liên quan
thế kỷ
Khoảng thời gian dài 100 năm.
thế là
Tổ hợp dùng để diễn đạt rằng điều sắp nêu ra là kết quả của tình huống hoặc sự việc đã được đề cập trước đó.
thế lực
Lực lượng xã hội có mức độ mạnh mẽ nhất định.
thế mạng
Chết thay cho một người khác.
thế nhân
Người sống trên trần thế; đại diện cho con người trong cuộc sống.
thế nào
Dùng để hỏi về tình trạng, trạng thái hoặc cách thức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.