thày lay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thày lay (Động từ)

(Phương ngữ) Can thiệp vào việc của người khác mà không có liên quan đến mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính con nhỏ hay thày lay hớt lẻo."
  • 2."Miệng thế thày lay."
  • 3."Đừng có thày lay vào chuyện của người khác."
  • 4."Cô ấy thường thày lay vào cuộc sống riêng tư của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "thày lay"

Lưu ý về động từ

"thày lay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thày lay"

thày lay là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Can thiệp vào việc của người khác mà không có liên quan đến mình. Ví dụ: "Tính con nhỏ hay thày lay hớt lẻo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này